Xoilac TV
Xoilac TV
GMT
TẢI APP STATIVO
Bóng đá
Bóng rổ
Highlight
Live
Xoilac TV | Fos sur mer 83-58 Nantes: Kết quả & Thống kê
Trang chủ
>
Bóng rổ
>
LNB Élite 2
>
Fos sur mer gặp Nantes
Fos sur mer 83-58 Nantes - LNB Élite 2, ngày 7 thg 2, 2024
Fos sur mer gặp Nantes
LNB Élite 2 ,
6 thg 2
LNB Élite 2 ,
6 thg 2
Fos sur mer
Denain Voltaire
74-70
Fos sur mer
12/01/2024
Fos sur mer
91-98
Châlons-Reims
19/01/2024
Fos sur mer
90-97
Pau-Orthez
26/01/2024
ASA
52-76
Fos sur mer
30/01/2024
Lille
82-83
Fos sur mer
02/02/2024
83
-
58
Kết thúc
Kết thúc
19:00
Nantes
Boulazac
97-75
Nantes
16/01/2024
Pau-Orthez
89-78
Nantes
19/01/2024
Nantes
92-79
Aix-Maurienne
26/01/2024
Châlons-Reims
83-74
Nantes
30/01/2024
Nantes
110-92
Saint-Chamond
02/02/2024
Bản tóm tắt
Thống kê
Thống kê trận đấu
Đối đầu
Phân tích
Xu hướng
Bảng xếp hạng
Đang tải...
Các trận tiếp theo
Regular Season
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
85
Antibes
70
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Vichy
88
Orleans
62
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Nantes
73
Pau-Orthez
77
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Châlons-Reims
68
Lille
70
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Denain Voltaire
70
Poitiers
72
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Angers
75
Rouen
78
9 thg 2, 2024
Kết thúc
ASA
83
Vichy
79
|
|
Điểm theo hiệp
Đội
TOT
Q1
Q2
Q3
Q4
OT
Fos sur mer
83
26
19
20
18
0
Nantes
58
18
10
26
4
0
Thống kê
Đang tải...
Cầu thủ của trận đấu
Robert Turner
Fos sur mer
Hậu vệ
19
Cầu thủ ghi điểm nhiều nhất
Mattias Markusson
14
Trung phong
16 PTS
J
Jamar Diggs
88
Hậu vệ
15 PTS
D
Damien Bouquet
8
Tiền phong
12 PTS
Assane Ndoye
1
Tiền phong
14 PTS
Devon Thomas
0
Hậu vệ
13 PTS
B
Bryce Nze
10
Tiền phong
9 PTS
Phong độ đội
83 - 82
76 - 52
90 - 97
91 - 98
70 - 74
110 - 92
74 - 83
92 - 79
78 - 89
75 - 97
H2H
22 thg 12, 2023
LNB Élite 2
Nantes
70 - 82
Fos sur mer
11 thg 6, 2021
LNB Élite 2
Nantes
89 - 71
Fos sur mer
Trận đấu tiếp theo
9 thg 2, 2024
LNB Élite 2
Nantes
19:00
Pau-Orthez
11 thg 2, 2024
LNB Élite 2
Évreux
14:15
Fos sur mer
Chi tiết trận đấu
Địa điểm:
Halle des Sports Parsemain
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
61
La Rochelle
64
Các trận tiếp theo
Regular Season
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
85
Antibes
70
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Vichy
88
Orleans
62
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Nantes
73
Pau-Orthez
77
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Châlons-Reims
68
Lille
70
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Denain Voltaire
70
Poitiers
72
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Angers
75
Rouen
78
9 thg 2, 2024
Kết thúc
ASA
83
Vichy
79
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
61
La Rochelle
64