Xoilac TV
Xoilac TV
GMT
TẢI APP STATIVO
Bóng đá
Bóng rổ
Highlight
Live
Xoilac TV | Rouen 91-85 Aix-Maurienne: Kết quả & Thống kê
Trang chủ
>
Bóng rổ
>
LNB Élite 2
>
Rouen gặp Aix-Maurienne
Rouen 91-85 Aix-Maurienne - LNB Élite 2, ngày 7 thg 2, 2024
Rouen gặp Aix-Maurienne
LNB Élite 2 ,
6 thg 2
LNB Élite 2 ,
6 thg 2
Rouen
Rouen
110-67
La Rochelle
13/01/2024
ASA
77-64
Rouen
19/01/2024
Rouen
90-94
Denain Voltaire
26/01/2024
Boulazac
90-69
Rouen
30/01/2024
La Rochelle
79-66
Rouen
02/02/2024
91
-
85
Kết thúc
Kết thúc
19:00
Aix-Maurienne
Angers
83-94
Aix-Maurienne
12/01/2024
Aix-Maurienne
69-77
Lille
19/01/2024
Nantes
92-79
Aix-Maurienne
26/01/2024
Poitiers
75-89
Aix-Maurienne
30/01/2024
Aix-Maurienne
85-89
Vichy
02/02/2024
Bản tóm tắt
Thống kê
Thống kê trận đấu
Đối đầu
Phân tích
Xu hướng
Bảng xếp hạng
Đang tải...
Các trận tiếp theo
Regular Season
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
85
Antibes
70
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Vichy
88
Orleans
62
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Nantes
73
Pau-Orthez
77
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Châlons-Reims
68
Lille
70
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Denain Voltaire
70
Poitiers
72
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Angers
75
Rouen
78
9 thg 2, 2024
Kết thúc
ASA
83
Vichy
79
|
|
Điểm theo hiệp
Đội
TOT
Q1
Q2
Q3
Q4
OT
Rouen
91
23
24
26
18
0
Aix-Maurienne
85
22
27
20
16
0
Thống kê
Đang tải...
Cầu thủ của trận đấu
A
Akeem Williams
Rouen
Hậu vệ
35
Cầu thủ ghi điểm nhiều nhất
Yasmin Mambo
13
Tiền phong
10 PTS
Clarence Nadolny
0
Hậu vệ
10 PTS
Mohamed Choua
33
Tiền phong
9 PTS
Kaelin Jackson
3
Hậu vệ
29 PTS
S
Shaun Willett
2
Tiền phong
16 PTS
Gide Noel
7
Tiền phong
11 PTS
Phong độ đội
66 - 79
69 - 90
90 - 94
64 - 77
110 - 67
85 - 89
89 - 75
79 - 92
69 - 77
94 - 83
H2H
13 thg 10, 2023
LNB Élite 2
Aix-Maurienne
93 - 63
Rouen
6 thg 5, 2022
LNB Élite 2
Rouen
72 - 77
Aix-Maurienne
Trận đấu tiếp theo
9 thg 2, 2024
LNB Élite 2
Angers
19:00
Rouen
10 thg 2, 2024
LNB Élite 2
Boulazac
19:00
Aix-Maurienne
Chi tiết trận đấu
Địa điểm:
Kindarena
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
61
La Rochelle
64
Các trận tiếp theo
Regular Season
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
85
Antibes
70
6 thg 2, 2024
Kết thúc
Vichy
88
Orleans
62
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Nantes
73
Pau-Orthez
77
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Châlons-Reims
68
Lille
70
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Denain Voltaire
70
Poitiers
72
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Angers
75
Rouen
78
9 thg 2, 2024
Kết thúc
ASA
83
Vichy
79
9 thg 2, 2024
Kết thúc
Saint-Chamond
61
La Rochelle
64