Xoilac TV
Xoilac TV
GMT
TẢI APP STATIVO
Bóng đá
Bóng rổ
Highlight
Live
Xoilac TV | Rouen 72-77 Aix-Maurienne: Kết quả & Thống kê
Trang chủ
>
Bóng rổ
>
LNB Élite 2
>
Rouen gặp Aix-Maurienne
Rouen 72-77 Aix-Maurienne - LNB Élite 2, ngày 7 thg 5, 2022
Rouen gặp Aix-Maurienne
LNB Élite 2 ,
6 thg 5
LNB Élite 2 ,
6 thg 5
Rouen
Boulazac
96-97
Rouen
09/04/2022
Rouen
110-74
Nantes
15/04/2022
Vichy
87-80
Rouen
22/04/2022
Rouen
70-93
Quimper
29/04/2022
SLUC Nancy
98-93
Rouen
03/05/2022
72
-
77
Kết thúc
Kết thúc
18:30
Aix-Maurienne
SLUC Nancy
73-55
Aix-Maurienne
09/04/2022
Aix-Maurienne
79-73
Saint Vallier
14/04/2022
Chalon-sur-Saône
87-65
Aix-Maurienne
22/04/2022
Aix-Maurienne
70-74
Évreux
29/04/2022
Nantes
74-66
Aix-Maurienne
04/05/2022
Bản tóm tắt
Thống kê trận đấu
Đối đầu
Phân tích
Xu hướng
Bảng xếp hạng
Đang tải...
Các trận tiếp theo
Regular Season
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Saint-Chamond
94
Vichy
75
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Saint Vallier
79
ASA
87
7 thg 5, 2022
Kết thúc
ADA Blois
80
SLUC Nancy
88
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Chalon-sur-Saône
86
Nantes
91
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Boulazac
80
Antibes
67
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Quimper
81
Tours
76
13 thg 5, 2022
Kết thúc
Tours
87
ADA Blois
66
|
|
Điểm theo hiệp
Đội
TOT
Q1
Q2
Q3
Q4
OT
Rouen
72
8
20
22
22
0
Aix-Maurienne
77
19
15
28
15
0
Thống kê
Đang tải...
Cầu thủ của trận đấu
Kadri Moendadze
Aix-Maurienne
Hậu vệ
28
Cầu thủ ghi điểm nhiều nhất
Lucas Bourhis
90
Hậu vệ
18 PTS
B
Brandon Walton Edwards
0
Tiền phong
12 PTS
P
Pierre-Etienne Drouault
8
Hậu vệ
10 PTS
Lucas Beaufort
5
Hậu vệ
15 PTS
G
Georgi Joseph
0
Tiền phong
12 PTS
T
Thomas Tshikaya
7
Tiền phong
9 PTS
Phong độ đội
93 - 98
70 - 93
80 - 87
110 - 74
97 - 96
66 - 74
70 - 74
65 - 87
79 - 73
55 - 73
H2H
21 thg 1, 2022
LNB Élite 2
Aix-Maurienne
68 - 74
Rouen
17 thg 6, 2021
LNB Élite 2
Rouen
70 - 73
Aix-Maurienne
Trận đấu tiếp theo
13 thg 5, 2022
LNB Élite 2
Antibes
18:00
Rouen
13 thg 5, 2022
LNB Élite 2
Aix-Maurienne
18:00
Saint-Quentin
13 thg 5, 2022
Kết thúc
SLUC Nancy
76
Chalon-sur-Saône
56
Các trận tiếp theo
Regular Season
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Saint-Chamond
94
Vichy
75
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Saint Vallier
79
ASA
87
7 thg 5, 2022
Kết thúc
ADA Blois
80
SLUC Nancy
88
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Chalon-sur-Saône
86
Nantes
91
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Boulazac
80
Antibes
67
7 thg 5, 2022
Kết thúc
Quimper
81
Tours
76
13 thg 5, 2022
Kết thúc
Tours
87
ADA Blois
66
13 thg 5, 2022
Kết thúc
SLUC Nancy
76
Chalon-sur-Saône
56